HỢP KIM ALLOY 31 | NICROFER 3127 HMO | W.NR. 1.4562 | UNS N08031 | ALLOY 31 | VDM® ALLOY 31 - NICKEL ALLOY -SPECIAL STAINLESS STEELS

PHỤNG SỰ BỀN BỈ
HỢP KIM ALLOY 31 | NICROFER 3127 HMO | W.NR. 1.4562 | UNS N08031 | ALLOY 31 | VDM® ALLOY 31 - NICKEL ALLOY -SPECIAL STAINLESS STEELS

HỢP KIM ALLOY 31 | NICROFER 3127 HMO | W.NR. 1.4562 | UNS N08031 | ALLOY 31 | VDM® ALLOY 31 - NICKEL ALLOY -SPECIAL STAINLESS STEELS

Còn hàng

THÉP ĐẶC CHỦNG/THÉP CHỊU MÀI MÒN

  • Liên hệ
  • Hợp kim Alloy 31 (Nicrofer 3127 hMo) là loại thép không gỉ siêu austenit sắt-niken-crom-molypden tiên tiến có bổ sung nitơ. Hợp kim hiệu suất cao này lấp đầy khoảng trống giữa thép không gỉ đặc biệt austenit hợp kim cao và hợp kim niken, mang lại khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường khắc nghiệt. Hợp kim Alloy 31 thường chứa 30-32% niken, 26-28% crom, 6-7% molypden và 0,15-0,25% nitơ, tạo nên cấu trúc austenit ổn định với các đặc tính hiệu suất vượt trội.

    Gọi ngay: 0933.196.837
  • 65

  • Thông tin sản phẩm
  • Ưu điểm
  • Bình luận

Hợp kim Alloy 31 (Nicrofer 3127 hMo) là loại thép không gỉ siêu austenit sắt-niken-crom-molypden tiên tiến có bổ sung nitơ. Hợp kim hiệu suất cao này lấp đầy khoảng trống giữa thép không gỉ đặc biệt austenit hợp kim cao và hợp kim niken, mang lại khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường khắc nghiệt. Hợp kim Alloy 31 thường chứa 30-32% niken, 26-28% crom, 6-7% molypden và 0,15-0,25% nitơ, tạo nên cấu trúc austenit ổn định với các đặc tính hiệu suất vượt trội.
Hợp kim Nicrofer 3127 hMo là hợp kim sắt-niken-crom-molypden có bổ sung nitơ. Được phát triển bởi ThyssenKrupp VDM, nó được thiết kế để lấp đầy khoảng trống giữa các loại thép không gỉ siêu austenit hiện có và các hợp kim niken. Nicrofer 3127 hMo đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng trong ngành công nghiệp hóa chất và hóa dầu, kỹ thuật môi trường và sản xuất dầu khí.
Tiêu chuẩn Châu Âu:
• Ký hiệu vật liệu theo tiêu chuẩn DIN: 1.4562 – X1NiCrMoCu32-28-7
• Bảng dữ liệu vật liệu VdTÜV 509 (dành cho bình chịu áp lực có nhiệt độ hoạt động từ -196 đến 550°C)
• SEW 400 (Stahl-Eisen-Werkstoffblatt)
Tiêu chuẩn Mỹ:
• UNS N08031
• ASTM B625 (Tấm, thanh la và Dải băng)
• ASTM B581, B649 (Thanh và que hàn)
• ASTM B649 (Dây)
• ASTM B564 (Sản phẩm rèn)
• ASME SB625, SB581, SB649 (dành cho các ứng dụng bình chịu áp lực)
* Được ASME phê duyệt cho các bình chịu áp lực lên đến 800°F (427°C)
Tiêu chuẩn quốc tế:
ISO 15156/NACE MR0175:2003 (Chứng nhận cho các ứng dụng khí axit trong ngành dầu khí đến cấp độ VI)
API 5LD (dành cho sản phẩm dạng băng)

Thành phần hóa học
Bảng dưới đây liệt kê thành phần hóa học của Hợp kim 31 theo tiêu chuẩn ASTM B622 / UNS N08031, cùng với tỷ lệ của các thành phần đó.

MÁC THÉP

C

Mn

P

S

Si

Cr

Ni

Mo

Cu

N

Fe

Hợp kim 31

≤ 0,015

≤ 2,00

≤ 0,020

≤ 0,010

≤ 0,30

26,0–28,0

30–32

6,0–7,0

1,00–1,40

0,15–0,25

Sự cân bằn

Tính chất cơ học

Góc độ so sánh

Tình Trạng

Độ bền kéo tối thiểu

Độ bền kéo( độ lệch 0,2%) tối thiểu

Độ giãn nở tối thiểu

Độ cứng tối đa

PREN

Phạm vi nhiệt độ hoạt động

Giá trị

Dung dịch ủ

690 MPa (100 ksi)

310 MPa (45 ksi)

35%

100 HRB

> 54

-196°C đến +400°C (nhiệt độ cực thấp đến nhiệt độ cao vừa phải)

Hợp kim 31 đáp ứng các yêu cầu tối thiểu về tính chất cơ học sau đây ở trạng thái ủ theo tiêu chuẩn ASTM B622 .
Hợp kim Alloy 31 (Nicrofer 3127 hMo)  có các đặc tính sau:
• Khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường halogen, cả axit và bazơ.
• Khả năng chống chịu vượt trội với axit sulfuric, ngay cả ở nồng độ cao;
• Khả năng chống ăn mòn và xói mòn vượt trội trong môi trường axit photphoric;
• Khả năng chống ăn mòn cục bộ và ăn mòn tổng thể tuyệt vời trong môi trường chất tẩy trắng clo dioxide;
• Khả năng chống chịu tuyệt vời với cả môi trường khử và oxy hóa;
• Dễ gia công và hàn;
Được chấp thuận sử dụng cho bình chịu áp lực với nhiệt độ thành bình từ -196 đến 550°C (-320 đến 1020°F);
Được chứng nhận theo tiêu chuẩn ISO 15156/MR0175 ở cấp độ thử nghiệm VI cho dịch vụ khí chua.

Ứng dụng của Hợp kim 31 (Nicrofer 3127 hMo)
Hợp kim 31 (Nicrofer 3127 hMo) được thiết kế cho các ứng dụng đòi hỏi khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường khắc nghiệt thuộc nhiều ngành công nghiệp khác nhau:
• Công nghiệp chế biến hóa chất: Các linh kiện dùng để xử lý axit sulfuric bị nhiễm clorua, nhà máy tẩy rửa axit sulfuric và axit nitric-hydrofluoric, xử lý axit sulfuric thải, tổng hợp axit hữu cơ và este, sản xuất hóa chất tinh khiết.
• Sản xuất axit photphoric: Các nhà máy sản xuất axit photphoric bằng phương pháp thủy phân ướt, có khả năng chống ăn mòn vượt trội.
• Kỹ thuật Môi trường: Các thành phần cho nhà máy khử lưu huỳnh khí thải, xử lý axit bị ô nhiễm
• Ứng dụng hàng hải: Ống dẫn nước biển và nước lợ, bình ngưng tụ, máy làm lạnh và thiết bị lọc khí thải cho động cơ diesel tàu thủy.
• Ngành công nghiệp giấy và bột giấy: Các nhà máy tẩy trắng bằng clo dioxide, cung cấp khả năng chống ăn mòn bề mặt và ăn mòn cục bộ vượt trội.
• Ngành công nghiệp dầu khí: Sản xuất và lọc dầu khoáng, ống vận chuyển và cấp liệu chịu lực, dây cáp trơn, dây cáp ngầm và đường ống dẫn dầu khí.
• Ngành công nghiệp khai thác mỏ: Xử lý quặng, bao gồm các nhà máy HIPAL (High-Pressure Acid Leach) để xử lý quặng laterit.
• Chế biến muối: Thiết bị dùng cho quá trình bay hơi và kết tinh muối.
Tính linh hoạt của hợp kim này khiến nó phù hợp với nhiều ứng dụng quan trọng mà các vật liệu tiêu chuẩn sẽ bị hỏng do ăn mòn, đặc biệt là trong môi trường chứa halogen (clorua, florua) kết hợp với axit ở nhiệt độ cao.